dịch vụ hoàn thuế giá trị gia tăng



truy Lượt Xem:10149
Mã số thuế Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hưng Thịnh Thái Nguyên Mã số thuế: 4601523530 Địa chỉ: Tổ 9, Phường Tân Long, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
 
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hưng Thịnh Thái Nguyên
Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Một Thành Viên
Mã số thuế: 4601523530
Địa chỉ: Tổ 9, Phường Tân Long, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Đại diện pháp luật: Hoàng Văn Tùng
Ngày cấp giấy phép: 06/09/2018
Ngày hoạt động: 06/09/2018 
 
Ngành Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1702  
2 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa   17021
3 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn   17022
4 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 17090
5 In ấn   18110
6 Dịch vụ liên quan đến in   18120
7 Sao chép bản ghi các loại   18200
8 Sản xuất than cốc   19100
9 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế   19200
10 Sản xuất hoá chất cơ bản   20110
11 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ   20120
12 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2220  
13 Sản xuất bao bì từ plastic   22201
14 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic   22209
15 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh   23100
16 Sản xuất sản phẩm chịu lửa   23910
17 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét   23920
18 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác   23930
19 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4530  
20 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 45301
21 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45302
22 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 45303
23 Bán mô tô, xe máy 4541  
24 Bán buôn mô tô, xe máy   45411
25 Bán lẻ mô tô, xe máy   45412
26 Đại lý mô tô, xe máy   45413
27 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy   45420
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4543  
29 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 45431
30 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy   45432
31 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy   45433
32 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610  
33 Đại lý   46101
34 Môi giới   46102
35 Đấu giá   46103
36 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4649  
37 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác   46491
38 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế   46492
39 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh   46493
40 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh   46494
41 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện   46495
42 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự   46496
43 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm   46497
44 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao   46498
45 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu 46499
46 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm   46510
47 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông   46520
48 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp   46530
49 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661  
50 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác   46611
51 Bán buôn dầu thô   46612
52 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan   46613
53 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan   46614
54 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4662  
55 Bán buôn quặng kim loại   46621
56 Bán buôn sắt, thép   46622
57 Bán buôn kim loại khác   46623
58 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác   46624
59 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669  
60 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp 46691
61 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) 46692
62 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh   46693
63 Bán buôn cao su   46694
64 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt   46695
65 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép   46696
66 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại   46697
67 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 46699
68 Bán buôn tổng hợp   46900
69 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
70 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4751  
71 Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh   47511
72 Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 47519
73 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4773  
74 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh   47731
75 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh 47732
76 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh 47733
77 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh 47734
78 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh 47735
79 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh 47736
80 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh 47737
81 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh 47738
82 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 47739
83 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931  
84 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm   49311
85 Vận tải hành khách bằng taxi   49312
86 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy   49313
87 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác 49319
88 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
89 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
90 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
91 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
92 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
93 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
94 Vận tải đường ống   49400
95 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110  
96 Hoạt động kiến trúc   71101
97 Hoạt động đo đạc bản đồ   71102
98 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước   71103
99 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác   71109
100 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật   71200
101 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 72100
102 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 72200
103 Quảng cáo   73100
104 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận   73200
105 Hoạt động thiết kế chuyên dụng   74100
106 Hoạt động nhiếp ảnh   74200
107 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 8219  
108 Photo, chuẩn bị tài liệu   82191
109 Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác   82199
110 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi   82200
111 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại   82300
112 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng   82910
113 Dịch vụ đóng gói   82920
114 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 82990

 

Tags:

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn