dịch vụ hoàn thuế giá trị gia tăng



truy Lượt Xem:10044
Mã số thuế Công Ty Cổ Phần Nông Sản Hữu Cơ Hải Hậu Mã số thuế: 0601163538 Địa chỉ: Xóm 8, Xã Hải Toàn, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định
 
Công Ty Cổ Phần Nông Sản Hữu Cơ Hải Hậu
Mã số thuế: 0601163538 
Địa chỉ: Xóm 8, Xã Hải Toàn, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định
Đại diện pháp luật: Hà Minh Đức
Ngày cấp giấy phép: 21/09/2018
Ngày hoạt động: 21/09/2018
 
Ngành nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 118  
2 Trồng rau các loại   1181
3 Trồng đậu các loại   1182
4 Trồng hoa, cây cảnh   1183
5 Trồng cây hàng năm khác   1190
6 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 128  
7 Trồng cây gia vị   1281
8 Trồng cây dược liệu   1282
9 Trồng cây lâu năm khác   1290
10 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp   1300
11 Chăn nuôi trâu, bò   1410
12 Chăn nuôi ngựa, lừa, la   1420
13 Chăn nuôi dê, cừu   1440
14 Chăn nuôi lợn   1450
15 Chăn nuôi gia cầm 146  
16 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm   1461
17 Chăn nuôi gà   1462
18 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng   1463
19 Chăn nuôi gia cầm khác   1469
20 Chăn nuôi khác   1490
21 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp   1500
22 Hoạt động dịch vụ trồng trọt   1610
23 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi   1620
24 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch   1630
25 Xử lý hạt giống để nhân giống   1640
26 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan   1700
27 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 322  
28 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ   3221
29 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt   3222
30 Sản xuất giống thuỷ sản   3230
31 Khai thác và thu gom than cứng   5100
32 Khai thác và thu gom than non   5200
33 Khai thác dầu thô   6100
34 Khai thác khí đốt tự nhiên   6200
35 Khai thác quặng sắt   7100
36 Khai thác quặng uranium và quặng thorium   7210
37 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010  
38 Chế biến và đóng hộp thịt   10101
39 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác   10109
40 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020  
41 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản   10201
42 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh   10202
43 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô   10203
44 Chế biến và bảo quản nước mắm   10204
45 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác   10209
46 Chế biến và bảo quản rau quả 1030  
47 Chế biến và đóng hộp rau quả   10301
48 Chế biến và bảo quản rau quả khác   10309
49 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu   10612
50 Xay xát và sản xuất bột thô 1061  
51 Xay xát   10611
52 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột   10620
53 Sản xuất các loại bánh từ bột   10710
54 Sản xuất đường   10720
55 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo   10730
56 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự   10740
57 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn   10750
58 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu   10790
59 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản   10800
60 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh   11010
61 Sản xuất rượu vang   11020
62 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia   11030
63 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620  
64 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác   46201
65 Bán buôn hoa và cây   46202
66 Bán buôn động vật sống   46203
67 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản   46204
68 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)   46209
69 Bán buôn gạo   46310
70 Bán buôn thực phẩm 4632  
71 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt   46321
72 Bán buôn thủy sản   46322
73 Bán buôn rau, quả   46323
74 Bán buôn cà phê   46324
75 Bán buôn chè   46325
76 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
77 Bán buôn thực phẩm khác   46329
78 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669  
79 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp   46691
80 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)   46692
81 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh   46693
82 Bán buôn cao su   46694
83 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt   46695
84 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép   46696
85 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại   46697
86 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu   46699
87 Bán buôn tổng hợp   46900
88 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
89 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4773  
90 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh   47731
91 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh   47732
92 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh   47733
93 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh 47734
94 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh   47735
95 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh   47736
96 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh   47737
97 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh   47738
98 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh   47739

 

Tags:

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn