dịch vụ hoàn thuế giá trị gia tăng



truy Lượt Xem:10028
Mã số thuế Công Ty Cổ Phần May Sông Hồng Nghĩa Phong Mã số thuế: 0601164316 Địa chỉ: Đội 12, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định
 
Công Ty Cổ Phần May Sông Hồng Nghĩa Phong
Mã số thuế: 0601164316 
Địa chỉ: Đội 12, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định
Đại diện pháp luật: Nguyễn Ngọc Khuyến
Ngày cấp giấy phép: 15/10/2018
Ngày hoạt động: 15/10/2018
 
Ngành Nghề kinh doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4641  
2 Bán buôn vải   46411
3 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác   46412
4 Bán buôn hàng may mặc   46413
5 Bán buôn giày dép   46414
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4649  
7 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác   46491
8 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế   46492
9 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh   46493
10 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh   46494
11 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện   46495
12 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự   46496
13 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm   46497
14 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao   46498
15 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu   46499
16 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm   46510
17 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông   46520
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp   46530
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659  
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng   46591
21 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày   46593
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)   46594
24 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế   46595
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu   46599
26 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
27 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
28 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)   49332
29 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
30 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
31 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
32 Vận tải đường ống   49400
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210  
34 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan   52101
35 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)   52102
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác   52109

 

Tags:

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn